Banner

HSV 1+ 2 IgG MIỄN DỊCH BÁN TỰ ĐỘNG

(Cập nhật: 27/11/2017)

HSV 1+ 2 IgG MIỄN DỊCH BÁN TỰ ĐỘNG

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện kháng thể IgG kháng herpes virus typ 1 và typ 2 trong huyết thanh người.

2. Nguyên lý

Phát hiện kháng thể IgG kháng herpes virus typ 1 và typ 2 dựa trên nguyên lý của kỹ thuật ELISA (miễn dịch gắn enzyme) (VD).

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: Trưởng khoa, phó khoa, Cán bộ có trình độ đại học trở lên

- Cán bộ quản lý chất lượng, tổ trưởng chuyên môn chịu trách nhiệm giám sát việc tuân thủ quy trình

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 Trang thiết bị

-  Dàn máy ELISA

-  Máy ly tâm thường

-  Tủ lạnh 20C -80C

-  Tủ âm sâu (- 200C hoặc - 700C) (nếu có)

-  Micropipette đơn kênh thể tích từ 10µl đến 1000µl.

-  Bộ pipetman 8 kênh (nếu có)

2.2 Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

Thực hiện xét nghiệm 04 mẫu/lần

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Bông

Kg

0,001

2

Dây garô

Cái

0,001

3

Cồn

ml

1,000

4

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

5

Panh

Cái

0,0001

6

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

7

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,001

8

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

2,000

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

10

Khấu hao sinh phẩm cho chạy chứng, kiểm

Test

 

 

tra chất lượng

1,000

 

 

11

Chứng ngoại kiểm âm (nếu có)

ml

0,030

12

Chứng ngoại kiểm dương (nếu có)

ml

0,030

13

Ngoại kiểm (nếu có)*

 

0,020

14

Nước cất

ml

8,000

15

Đầu côn  1000 µl

Cái

1,050

16

Đầu côn  200 µl

Cái

3,000

17

Giấy thấm

Cuộn

0,100

18

Giấy xét nghiệm

Tờ

2,000

19

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

20

Bút viết kính

Cái

0,020

21

Bút bi

Cái

0,010

22

Cái

0,020

23

Khẩu trang

Cái

0,020

24

Găng tay

Đôi

0,100

25

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

26

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,005

27

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

28

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

29

Dung dịch khử trùng

ml

10,000

30

Khăn lau tay

Cái

0,010

         

* Ghi chú: Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/50 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tưtiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 3 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Huyết thanh hoặc huyết tương.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh:

Từ chối những bệnh phẩm không đạt yêu cầu:

2.Tiến hành kỹ thuật:Bộ sinh phẩm Platelia HSV 1 + 2 IgG- BioRad (VD)

Các bước

Xét nghiệm định tính HSV IgG

2.1

Để Số lượng sinh phẩm cần dùng ở nhiệt độ phòng 30 phút trước

 

khi làm xét nghiệm

2.2

Đánh số, sắp xếp bệnh phẩm và viết sơ đồ theo thứ tự.

2.3

Chuẩn bị dung dịch rửa

2.4

Chuẩn bị phức hợp miễn dịch.

2.5

Lấy đủ số giếng cần dùng và đặt vào giá.

2.6

Nhỏ chứng và mẫu huyết thanh người bệnh đã pha loãng

2.7

Đậy tấm và ủ

2.8

Rửa phiến nhựa

2.9

Nhỏ chất cộng hợp vào mỗi giếng

2.10

Đậy tấm và ủ

2.11

Rửa phiến nhựa.

2.12

Nhỏ dung dịch hiện màu vào mỗi giếng

2.13

Ủ, không đậy tấm và tránh ánh sáng

2.14

Dừng phản ứng.

2.15

Đọc kết quả ở bước sóng 450 và 620nm. trong vòng 30 phút sau

 

khi dừng phản ứng.

 

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

1. Điều kiện của phản ứng

-  OD của giếng trống ≤ 0.150.

-  OD của mỗi cut-off phải luôn trong khoảng 25% giá trị trung bình cut-off. Loại bỏ những giá trị bất thường và tính toán lại giá trị trung bình.

-  OD của chứng dương ≥ 1,5 x OD cut-off

-  Tỉ lệ giữa OD chứng âm và OD cut-off < 0.6.

-  OD cut-off ≥ 0.16

2. Đánh giá theo tiêu chuẩn phòng xét nghiệm

Chứng nội kiểm, ngoại kiểm: Đánh giá kết quả dựa trên biểu đồ Levey-Jenning (nếu có)

3. Diễn giải kết quả

-  Nếu OD của mẫu bệnh phẩm > OD của cut-off: mẫu bệnh phẩm dương tính với HSV IgG.

-  Tính toán tỉ lệ giữa giá trị OD mẫu : OD cut-off.

-  Dương tính: nếu tỉ lệ > 1.2

-  Nghi ngờ: nếu tỉ lệ nhỏ hơn hoặc lớn hơn 20% của Cut-off

-  Âm tính: nếu tỉ lệ < 0.8

-  Nếu kết quả nghi ngờ  làm lại xét nghiệm. Nếu vẫn nghi ngờ  yêu cầu lấy mẫu huyết thanh mới sau 2 - 3 tuần.

NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

1. Sai sót

-  Có thể xảy ra hiện tượng âm tính giả hoặc dương tính giả, thông thường do:

-  Thực hiện sai các bước trong quy trình hướng dẫn.

-  Chứng âm và những mẫu bệnh phẩm âm tính bị nhiễm chéo bởi huyết thanh/ huyết tương có nồng độ kháng thể cao.

-  Dung dịch cơ chất bị nhiễm bởi các tác nhân oxid hoá (thuốc tẩy, ion kim loại v.v…)

-  Dung dịch dừng phản ứng bị nhiễm bẩn.

Xử trí

-  Tuân thủ đúng các bước quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất và hướng dẫn về độ ổn định hóa chất xét nghiệm trong bộ sinh phẩm sử dụng.

-  Kiểm tra và vệ sinh máy rửa thường xuyên trước và sau khi làm xét nghiệm

-  Chia hóa chất (chất cộng hợp, dung dịch hiện màu và dừng phản ứng) vào ống nghiệm sạch trước mỗi lần nhỏ.

 

(Lượt đọc: 1167)

Tin tức liên quan

  • Cấp cứu 115
  • Đường dây nóng
  • 5 nhiệm vụ trọng tâm 2019
  • Học tập làm theo lời bác
  • Chương trình mục tiêu quốc gia
  • Đại hội đảng
  • Lịch công tác
  • Hình ảnh hoạt động
  • Câu lạc bộ Tim mạch
  • Câu lạc bộ Tiểu đường
  • Câu lạc bộ Hen - COPD
  • Liên kết web
    • Bộ Y Tế
    • Báo Quảng Ninh
    • Sở Y tế Quảng Ninh
    • Báo cáo hoạt động khám chữa bệnh
    • Bệnh viện Bãi Cháy
    • Bệnh viện Sản nhi Quảng Ninh
    • CDC
    • Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
    • Bệnh viện Cẩm phả
    • Bệnh viện Đa khoa khuc vực Cẩm phả
    • Bệnh viện Lao và phổi
    • Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh
    • Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí
    • Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng Ninh
    • Trung tâm y tế Hạ Long
    • Trung tâm Y tế huyện Ba Chẽ
    • Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu
    • Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hải Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hoành Bồ
    • Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
    • Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn
    • Trung tâm Y tế Thành phố Cẩm Phả
    • Trung tâm Y tế Thành phố Móng Cái
    • Trung tâm Y tế Thành phố Uông Bí
    • Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
    • Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
    • Bệnh viện 108
    • Trung tâm DI & ADR quốc gia
    • Bệnh viện Bạch Mai
    • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ
    • Bệnh viện Việt Đức
    • Sở Y tế tỉnh Phú Thọ