Banner

HPV PCR

(Cập nhật: 27/11/2017)

HPV PCR

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Xác định sự có mặt gen đặc trưng của Human papillomavirus (HPV) từ bệnh phẩm dịch đường sinh dục.

2. Nguyên lý

Sử dụng cặp mồi đặc hiệu để xác định sự có mặt gen đặc trưng của HPV bằng kỹ thuật PCR

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: Trưởng khoa, phó khoa, Cán bộ có trình độ đại học trở lên

- Cán bộ quản lý chất lượng, tổ trưởng chuyên môn chịu trách nhiệm giám sát việc tuân thủ quy trình

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 Trang thiết bị

-  Tủ an toàn sinh học cấp 2

-  Máy PCR

-  Máy điện di

-  Máy đọc điện di

-  Máy ly tâm 25000 x g

-  Máy ly tâm dùng cho tube 0,2 ml

-  Máy ủ nhiệt

-  Máy vortex

-  Bộ lưu điện

-  Tủ lạnh 20C - 80C

-  Tủ âm sâu (- 200C hoặc -700C)

-  Micropipette

2.2 Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

Thực hiện xét nghiệm 02 mẫu/lần.

 

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

 

1

Bông

kg

0,001

 

2

Cồn

ml

1,000

 

3

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

 

4

Panh

Cái

0,0001

 

5

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

 

6

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Test

0,001

 

7

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

2,000

 

8

Găng không có bột

Đôi

0,500

 

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

 

10

Khấu hao sinh phẩm cho chạy chứng và

Test

1,350

 

kiểm tra lại

 

 

 

 

 

11

Kit tách chiết DNA từ virus

Test

2,350

 

12

Primer 1

ml

0,0001

 

13

Primer 2

ml

0,0001

 

14

Eppendorf 1,7 ml

Tube

3,000

 

15

Eppendorf 0,2 ml

Tube

1,000

 

16

Đầu côn 10 µl có lọc

Cái

1,000

 

17

Đầu côn 30 µl

Cái

1,200

 

18

Đầu côn 200 µl có lọc

Cái

2,200

 

19

Đầu côn 1 ml có lọc

Cái

3,200

 

20

Ethanol BDH

ml

0,500

 

21

Water-DEPC Treated

ml

2,000

 

22

Thạch

Gam

0.075

 

23

Ladder

ml

0.0025

 

24

Blue Juice Gel loading dye

ml

0.003

 

25

Ethidium Bromide

ml

0.100

 

26

TAE Buffer

ml

0.100

 

27

Giấy thấm

Cuộn

0,100

 

28

Giấy xét nghiệm

Tờ

2,000

 

29

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

 

30

Bút viết kính

Cái

0,020

 

31

Bút bi

Cái

0,010

 

32

Cái

0,020

 

33

Khẩu trang

Cái

0,020

 

34

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

 

35

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,005

 

36

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

 

37

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

 

38

Dung dịch khử trùng

ml

10,000

 

39

Khăn lau tay

cái

0,010

 

40

Ngoại kiểm (nếu có)*

 

0,020

 

* Ghi chú: Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/50 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tưtiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 3 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Dịch đường sinh dục, các loại dịch khác, …

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh:

Từ chối những bệnh phẩm không đạt yêu cầu:

2. Tiến hành kỹ thuật

Tách chiết DNA tổng số

Thực hiện PCR

Điện di kiểm tra sản phẩm

Đánh giá và kết luận

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Sản phẩm PCR phải có một băng đặc hiệu duy nhất, rõ nét và không bị đứt gẫy và có kích thước tương ứng với thang DNA chuẩn.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Trong trường hợp không có sản phẩm PCR, cần phải kiểm tra lại quá trình tách chiết DNA tổng số, chất lượng primers và master mix, và thực hiện lại toàn bộ xét nghiệm.

(Lượt đọc: 787)

Tin tức liên quan

  • Cấp cứu 115
  • Đường dây nóng
  • 5 nhiệm vụ trọng tâm 2019
  • Học tập làm theo lời bác
  • Chương trình mục tiêu quốc gia
  • Đại hội đảng
  • Lịch công tác
  • Hình ảnh hoạt động
  • Câu lạc bộ Tim mạch
  • Câu lạc bộ Tiểu đường
  • Câu lạc bộ Hen - COPD
  • Liên kết web
    • Bộ Y Tế
    • Báo Quảng Ninh
    • Sở Y tế Quảng Ninh
    • Báo cáo hoạt động khám chữa bệnh
    • Bệnh viện Bãi Cháy
    • Bệnh viện Sản nhi Quảng Ninh
    • CDC
    • Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
    • Bệnh viện Cẩm phả
    • Bệnh viện Đa khoa khuc vực Cẩm phả
    • Bệnh viện Lao và phổi
    • Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh
    • Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí
    • Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng Ninh
    • Trung tâm y tế Hạ Long
    • Trung tâm Y tế huyện Ba Chẽ
    • Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu
    • Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hải Hà
    • Trung tâm Y tế huyện Hoành Bồ
    • Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
    • Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn
    • Trung tâm Y tế Thành phố Cẩm Phả
    • Trung tâm Y tế Thành phố Móng Cái
    • Trung tâm Y tế Thành phố Uông Bí
    • Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
    • Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
    • Bệnh viện 108
    • Trung tâm DI & ADR quốc gia
    • Bệnh viện Bạch Mai
    • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ
    • Bệnh viện Việt Đức
    • Sở Y tế tỉnh Phú Thọ